Câu tiếng Anh có từ “blessing”
139 câu thật có từ blessing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blessing nghĩa là phước lành. blessing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the formal act of approving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blessing
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
So his love had not been a blessing.
Từ trong câu: blessing, love, bless
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Looking now into Pollyanna's shining eyes, he felt as if a loving hand had been suddenly laid on his head in blessing.
Từ trong câu: blessing, bless, look, now, shine, eye, feel, love
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I writhed under it, I would at times feel that learning to read had been a curse rather than a blessing.
Từ trong câu: blessing, curse, time, feel, learn, read, rather, bless
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The love that Anne had told Phil was waiting for her surrounded her and enfolded her with its blessing and its sweetness.
Từ trong câu: blessing, bless, surround, love, tell, wait
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He couldn’t say if seeking a second blessing had made her sick or if some medicine she’d bought from the store had done it.
Từ trong câu: blessing, medicine, seek, second, bless, make, sick, buy
Julia Peterkin, Black April. Nguồn: Project Gutenberg #72611. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The longing for the treasure of a child had grown stronger and stronger as the years slipped away, but the blessing never came--and was never to come.
Từ trong câu: blessing, treasure, long, child, grow, strong, year, slip
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, what kind of a washerwoman does THIS one turn out to be?” he asked, after they were seated, and he had invoked a blessing and was cutting vigorously into the meat.
Từ trong câu: blessing, vigorously, meat, well, kind, turn, out, ask
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His mother's last embrace again thrilled through his frame, and Lovel's parting blessing; what sad changes had chanced since last he saw her!
Từ trong câu: thrill, thrilled, embrace, blessing, chance, last, again, frame
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blessing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blessing trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ blessing hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blessing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blessing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blessing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blessing: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (22 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.