E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blessing”

69 câu thật có từ blessing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blessing nghĩa là phước lành. blessing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the formal act of approving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blessing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A sweet, companionable girl, intellectual and gifted, would be a blessing in her lonely home.”

    Từ trong câu: blessing, gifted, sweet, girl, intellectual, gift, bless, lonely

    Julia Edwards, Beautiful but poor. Nguồn: Project Gutenberg #68929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it would appear that the first person who saw it finished and neglected the blessing was also fined."

    Từ trong câu: blessing, bless, neglect, appear, first, person, saw, finish

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Could it include my brother I would ask Heaven for no other blessing."

    Từ trong câu: brother, heaven, bless, blessing, include, ask

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A brief petition asked for forgiveness and blessings on the boys who with undaunted courage would soon go into action.

    Từ trong câu: brief, soon, courage, action, bless, petition, boy, blessing

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blessing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blessing trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ blessing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blessing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blessing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blessing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blessing: Quá khứ đơn (12 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.