Câu tiếng Anh có từ “blessing”
69 câu thật có từ blessing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blessing nghĩa là phước lành. blessing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the formal act of approving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blessing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I am dying, and I will leave you my mother’s blessing and this doll.
Từ trong câu: blessing, doll, die, leave, bless
A. N. Afanas'ev, Russian Folk-Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62509. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has already been, and I trust will yet be a blessing to other Indians.
Từ trong câu: blessing, bless, already, trust
John Wesley, The works of the Rev. John Wesley, Vol. 12 (of 32). Nguồn: Project Gutenberg #73657. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I believe she will be a blessing to this house."
Từ trong câu: blessing, believe, bless, house
Lucy Ellen Guernsey, Lady Rosamond's book. Nguồn: Project Gutenberg #72426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We may give some few instances that will show what blessings have come to Nonconformist Churches by the agency of Methodism.
Từ trong câu: blessing, agency, give, instance, show, bless, come, church
Anne E. Keeling, Great Britain and Her Queen. Nguồn: Project Gutenberg #13103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This will be a blessing, whose influence will descend not only on the other citizens, but on your best friends and yourself."
Từ trong câu: blessing, descend, bless, influence, citizen, best, friend, yourself
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then, my child, you'll remember this evening; that I foretold it all and gave you my blessing in advance and--kissed you."
Từ trong câu: blessing, child, remember, evening, give, bless, advance, kiss
Henry James, Gabrielle de Bergerac. Nguồn: Project Gutenberg #65481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even our mistakes can work little harm, and every well-done piece of work in this field will be a blessing to the race.
Từ trong câu: piece, bless, field, harm, mistake, blessing, race, even
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blessing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blessing trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ blessing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blessing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blessing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blessing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blessing: Quá khứ đơn (12 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.