E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bio”

70 câu thật có từ bio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bio nghĩa là tiểu sử tóm tắt, hồ sơ giới thiệu ngắn về một cá nhân. bio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short biography or profile summarizing a person's life and work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bio

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The amount of known information about human bio-medicine doubles every ten years.

    Từ trong câu: bio, amount, know, information, human, medicine, double, every

    «Medical Informatics/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243378 (bản sửa đổi 1968365). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sound BIOS expects access to specific regions of memory for its operation, among other requirements.

    Từ trong câu: bio, sound, expect, access, specific, region, memory, operation

    «NEC PC Programmers Reference/PC-98xx Series Programmers Reference/Sound BIOS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408058 (bản sửa đổi 3796921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Learn to recognize other powers by name when reading bios, and by the sight of their animations, or even by sound.

    Từ trong câu: bio, learn, recognize, power, name, read, sight, animation

    «City Of Heroes/General Help/TeamLead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458113 (bản sửa đổi 4318214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Soon, were the operation successful, that head would hold the brain of Professor Edgar Estapp, world-famous chemist and bio-chemist.

    Từ trong câu: bio, soon, operation, successful, head, hold, brain, professor

    Anthony Gilmore, The Passing of Ku Sui. Nguồn: Project Gutenberg #30303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scientists had the problem of how to use living cells as ink, but recently this problem has been solved by the development of bio-ink.

    Từ trong câu: bio, scientist, problem, use, live, cell, ink, recently

    «Biofabrication/Tissue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147098 (bản sửa đổi 2243547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We must work together to strengthen the farm safety net, invest in land conservation, and create new markets by expanding our program for bio-based fuels and products.

    Từ trong câu: bio, work, together, strengthen, farm, safety, net, invest

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bio setup53 lần
epp bio26 lần
pc's bio19 lần
eus bio18 lần
bio uefi14 lần
computer's bio14 lần
bio sociological12 lần
bio degradable8 lần
bio genesis17 lần
bio fuels12 lần
bio firmware9 lần
bio soares6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bio trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ bio hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bio: Hiện tại hoàn thành (5 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.