Câu tiếng Anh có từ “bio”
70 câu thật có từ bio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bio nghĩa là tiểu sử tóm tắt, hồ sơ giới thiệu ngắn về một cá nhân. bio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short biography or profile summarizing a person's life and work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bio
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Damn place has turned into a bio lab,” Chris said.
Từ trong câu: bio, damn, place, turn, lab
Judith Merril, The tomorrow people. Nguồn: Project Gutenberg #77468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They created a considerable vocabulary of bio-social terminology which has been more of a hindrance than a help in social thinking.
Từ trong câu: bio, create, considerable, vocabulary, social, terminology, hindrance, help
Emory S. Bogardus, A history of social thought. Nguồn: Project Gutenberg #68889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have examined the chart, and find these hills to be the "Paps of Bio-bio," and Talcahuana lies several miles beyond them.
Từ trong câu: bio, examine, chart, find, hill, lie, several, mile
J. Lamson, Round Cape Horn Voyage of the Passenger-Ship James W. Paige, from Maine to California in the Year 1852. Nguồn: Project Gutenberg #43342. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Scientists had the problem of how to use living cells as ink, but recently this problem has been solved by the development of bio-ink.
Từ trong câu: bio, scientist, problem, use, live, cell, ink, recently
«Biofabrication/Tissue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147098 (bản sửa đổi 2243547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, the relationship between bio-demographic diversity and group performance has produced mixed results.
Từ trong câu: demographic, bio, however, relationship, diversity, group, performance, produce
«Key Diversity Theories», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng bio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bio setup | 53 lần |
| epp bio | 26 lần |
| pc's bio | 19 lần |
| eus bio | 18 lần |
| bio uefi | 14 lần |
| computer's bio | 14 lần |
| bio sociological | 12 lần |
| bio degradable | 8 lần |
| bio genesis | 17 lần |
| bio fuels | 12 lần |
| bio firmware | 9 lần |
| bio soares | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bio trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ bio hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bio: Hiện tại hoàn thành (5 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.