Câu tiếng Anh có từ “bio”
70 câu thật có từ bio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bio nghĩa là tiểu sử tóm tắt, hồ sơ giới thiệu ngắn về một cá nhân. bio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short biography or profile summarizing a person's life and work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bio
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These provide wildlife habitats which increase the bio-diversity of the forested ecosystem.
Từ trong câu: bio, provide, wildlife, habitat, increase, diversity, forest, ecosystem
«Old-growth forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450995 (bản sửa đổi 8485357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The word comes from the Greek words bios (which means life) and graphein (which means write).
Từ trong câu: bio, word, come, mean, life, write
«Biography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7886 (bản sửa đổi 10982143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Biophilia contains two Greek words: bio, which means life, and philia, which means friendship or love.
Từ trong câu: bio, contain, word, mean, life, friendship, love
«Motivation and emotion/Book/2024/Nature connection and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306543 (bản sửa đổi 2722682). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They created a considerable vocabulary of bio-social terminology which has been more of a hindrance than a help in social thinking.
Từ trong câu: bio, create, considerable, vocabulary, social, terminology, hindrance, help
Emory S. Bogardus, A history of social thought. Nguồn: Project Gutenberg #68889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bio setup | 53 lần |
| epp bio | 26 lần |
| pc's bio | 19 lần |
| eus bio | 18 lần |
| bio uefi | 14 lần |
| computer's bio | 14 lần |
| bio sociological | 12 lần |
| bio degradable | 8 lần |
| bio genesis | 17 lần |
| bio fuels | 12 lần |
| bio firmware | 9 lần |
| bio soares | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bio trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ bio hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bio: Hiện tại hoàn thành (5 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.