Câu tiếng Anh có từ “bio”
70 câu thật có từ bio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bio nghĩa là tiểu sử tóm tắt, hồ sơ giới thiệu ngắn về một cá nhân. bio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short biography or profile summarizing a person's life and work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bio
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sometimes it is initialized by the BIOS, but this is not always the case.
Từ trong câu: bio, sometimes, always, case
«Aros/Platforms/x86 support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22115 (bản sửa đổi 4669447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Others believe that much of the environmental and ethical costs associated with traditional means of producing meat can be avoided by bio-printing meat.
Từ trong câu: bio, other, believe, much, environmental, ethical, cost, associate
«Lentis/Additive Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366972 (bản sửa đổi 4449364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Scientists had the problem of how to use living cells as ink, but recently this problem has been solved by the development of bio-ink.
Từ trong câu: bio, scientist, problem, use, live, cell, ink, recently
«Biofabrication/Tissue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147098 (bản sửa đổi 2243547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They are guided by an ethos of bio and cultural diversity featuring small farmer-centred applied research and policies that protect their livelihoods.
Từ trong câu: ethos, guide, bio, cultural, diversity, feature, small, farmer
«Synecoculture Africa Advocacy Document», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246296 (bản sửa đổi 2761091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bio setup | 53 lần |
| epp bio | 26 lần |
| pc's bio | 19 lần |
| eus bio | 18 lần |
| bio uefi | 14 lần |
| computer's bio | 14 lần |
| bio sociological | 12 lần |
| bio degradable | 8 lần |
| bio genesis | 17 lần |
| bio fuels | 12 lần |
| bio firmware | 9 lần |
| bio soares | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bio trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ bio hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bio: Hiện tại hoàn thành (5 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.