Câu tiếng Anh có từ “berry”
203 câu thật có từ berry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: berry nghĩa là quả mọng. berry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small and pulpy edible fruits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ berry
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Berry was sure the man had given up trying to find her, and hastened down the ridge to the Braggs’ cabin.
Từ trong câu: berry, sure, man, give, up, try, find, down
Alice Turner Curtis, A Yankee Girl at Shiloh. Nguồn: Project Gutenberg #57173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last letters he received informed him that the legitimist movement had become more serious, the Duchess de Berry preparing to leave Massa.
Từ trong câu: berry, last, letter, receive, inform, movement, become, serious
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Professor George Berry, the famous zoologist, and myself are going to do some exploring that is hazardous in the extreme," Stanley had said.
Từ trong câu: zoologist, hazardous, professor, berry, famous, myself, go, explore
Various, Astounding Stories of Super-Science September 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately I had the good luck to discover some mesquite berries, that had been secreted by one of the tribe.
Từ trong câu: secrete, fortunately, good, luck, discover, berry, tribe
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A necklace which she had made herself out of some red, dried berries, naïvely winds twice about her long, dark, slender neck.
Từ trong câu: necklace, make, herself, out, red, dry, berry, wind
A. I. Kuprin, Sulamith: A Romance of Antiquity. Nguồn: Project Gutenberg #33444. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In her rush through the woods Mandy Ann had come upon her young mistress looking for the few berries which grew upon the tangled bushes.
Trong lúc vội vã băng qua khu rừng, Mandy Ann đã gặp cô chủ trẻ của mình đang tìm kiếm một vài quả mọng mọc trên những bụi cây rậm rạp.
Từ trong câu: tangled, rush, wood, come, young, look, berry, grow
Mary Jane Holmes, The Cromptons. Nguồn: Project Gutenberg #16138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng berry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ berry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ berry trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ berry hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ berry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ berry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ berry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ berry: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.