Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “berry”

201 câu thật có từ berry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: berry nghĩa là quả mọng. berry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small and pulpy edible fruits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ berry

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The red berries are mildly poisonous to humans and should not be eaten.

    Từ trong câu: berry, red, poisonous, human, eat

    «Horticulture/Lonicera maackii», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143084 (bản sửa đổi 4622186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I shouldn't be surprised," added Jarman, reflectively, "if Berry approached me with an offer to join forces."

    Từ trong câu: berry, surprise, add, approach, offer, join, force

    Fergus Hume, The Scarlet Bat: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #56356. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They should be dried by the sun in the open air several days before packing, especially berries and pulpy fruits.

    Từ trong câu: berry, packing, pack, dry, sun, open, air, several

    Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gentola--Here are two varieties of berries, and were I on earth I should say that they are raspberries and blackberries.

    Từ trong câu: berry, raspberry, variety, earth

    Sara Weiss, Journeys to the Planet Mars; or, Our Mission to Ento. Nguồn: Project Gutenberg #61253. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Berry has a pessimistic view of Lessig's idea that there should be a "free culture".

    Từ trong câu: pessimistic, berry, view, idea, free, culture

    «Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 4: Cognitive Surplus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297509 (bản sửa đổi 4246139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng berry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scarlet berry209 lần
holly berry105 lần
juniper berry75 lần
picking berry78 lần
ripe berry65 lần
partridge berry44 lần
rowan berry38 lần
bessy berry41 lần
berry bushes90 lần
du berry78 lần
mrs berry1.351 lần
whortle berry27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ berry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ berry trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ berry hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ berry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ berry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ berry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ berry: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.