Câu tiếng Anh có từ “berry”
202 câu thật có từ berry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: berry nghĩa là quả mọng. berry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small and pulpy edible fruits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ berry
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The latter, which bloom from June to August, are followed by red, globular berries.
Từ trong câu: berry, august, bloom, latter, june, follow, red
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because its seeds are said to be dropped by the mistle-thrush, which feeds on its berries.
Từ trong câu: berry, because, seed, drop, feed
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 582, December 22, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They should be dried by the sun in the open air several days before packing, especially berries and pulpy fruits.
Từ trong câu: berry, packing, pack, dry, sun, open, air, several
Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Berry tried to help an Apache waitress cross the US-Canadian border, but was caught by police and charged for prostitution.
Từ trong câu: waitress, berry, try, help, cross, border, catch, police
«Chuck Berry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49425 (bản sửa đổi 11007969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fortunately I had the good luck to discover some mesquite berries, that had been secreted by one of the tribe.
Từ trong câu: secrete, fortunately, good, luck, discover, berry, tribe
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng berry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ berry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ berry trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ berry hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ berry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ berry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ berry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ berry: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.