Câu tiếng Anh có từ “berry”
192 câu thật có từ berry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: berry nghĩa là quả mọng. berry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small and pulpy edible fruits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ berry
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The word berry is used for many different kinds of small fruits that have many seeds and can be used as food.
Từ trong câu: berry, word, use, many, different, kind, small, fruit
«Berry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91 (bản sửa đổi 10173682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng berry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ berry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ berry trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ berry hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ berry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ berry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ berry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ berry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.