Câu tiếng Anh có từ “berry”
200 câu thật có từ berry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: berry nghĩa là quả mọng. berry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small and pulpy edible fruits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ berry
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Many or the ursas (bears) will have a diet higher in berries than meat.
Từ trong câu: berry, many, bear, diet, high, meat
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Mammals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102396 (bản sửa đổi 4656289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Of course you will,” Berry declared, and Mollie’s smile promptly reappeared.
Từ trong câu: berry, course, declare, smile, promptly
Alice Turner Curtis, A Yankee Girl at Shiloh. Nguồn: Project Gutenberg #57173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The common partridge-berry, with its brilliant scarlet fruit and dark green leaves, will also grow finely in such situations, and have a beautiful effect.
Từ trong câu: berry, scarlet, finely, common, brilliant, fruit, dark, green
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The acreage in berries will vary from one-half an acre to four acres.
Từ trong câu: acreage, berry, vary, half, acre, four
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In about two months the berries will have matured and assumed a rich dark-purple color.
Từ trong câu: mature, month, berry, assume, rich, dark, purple, color
A. R. Harding, Ginseng and Other Medicinal Plants A Book of Valuable Information for Growers as Well as Collectors of Medicinal Roots, Barks, Leaves, Etc.. Nguồn: Project Gutenberg #34570. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ll bet you a pint of peanuts we can beat you to the landing at Berry Island.”
Từ trong câu: peanut, bet, pint, beat, land, berry, island
Edward Stratemeyer, The Rover Boys at Big Bear Lake; or, The Camps of the Rival Cadets. Nguồn: Project Gutenberg #67285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng berry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ berry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ berry trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ berry hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ berry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ berry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ berry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ berry: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.