Câu tiếng Anh có từ “benevolence”
153 câu thật có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benevolence nghĩa là lòng nhân từ. benevolence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposition to do good. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benevolence
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Such examples of benevolence cannot fail to make a lasting impression on the American mind.
Từ trong câu: benevolence, lasting, example, can, fail, make, last, impression
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What can I do for you?" he asked, with a smile that absolutely shone with benevolence.
Từ trong câu: benevolence, ask, smile, absolutely, shine
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 100, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13067. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And so on through the year, in which time the six benevolences can all be reached.
Từ trong câu: benevolence, year, time, six, reach
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 08, August, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16153. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pray what is it but superstition that could prompt him to such violation of benevolence and common-sense?
Từ trong câu: benevolence, sense, violation, common, prompt, pray, superstition
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No exhibition of general benevolence is of any use against these people--here only religious feeling, founded on decided faith, can have any influence."
Từ trong câu: benevolence, religious, influence, founds, exhibition, feeling, faith, decide
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You judged from your knowledge of the Colonel’s general benevolence; but at least you could not foresee that the opportunity would so very soon occur.”
Từ trong câu: benevolence, foresee, judge, knowledge, general, least, opportunity, soon
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any of our friends desiring a "good investment" of benevolence can be supplied with particulars by applying to us.
Từ trong câu: investment, friend, desire, good, benevolence, supply, particular, apply
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 05, May, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benevolence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolence trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benevolence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.