Câu tiếng Anh có từ “benevolence”
156 câu thật có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benevolence nghĩa là lòng nhân từ. benevolence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposition to do good. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benevolence
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are three subjective principles of morals,--sympathy, benevolence, self-love.
Từ trong câu: benevolence, subjective, principle, moral, sympathy, self, love
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are cases, in which compassion becomes malice aforethought, and stern resentment is the only true benevolence.
Từ trong câu: benevolence, malice, compassion, case, become, stern, true
Joseph Haven, Mental Philosophy: Including the Intellect, Sensibilities, and Will. Nguồn: Project Gutenberg #45041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was also a benevolence at the bottom of all Mr Budgett's proceedings as a man of business.
Từ trong câu: benevolence, bottom, mr, proceed, man, business
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 429 Volume 17, New Series, March 20, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #17303. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Immediately after the War, when there was no public opinion proscribing such benevolence, sympathetic white persons privately instructed Negroes here and there.
Từ trong câu: benevolence, instruct, sympathetic, privately, proscribe, immediately, war, public
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His human character is not benevolence only; there is in it wise distrust--that moral sagacity which belongs to the perfection of man.
Từ trong câu: benevolence, human, character, wise, moral, belong, man
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an entire absence of effusive benevolence in his manner; there was something almost cold in the gravity of his look and voice.
Hoàn toàn không có lòng nhân từ tràn đầy trong cách cư xử của anh ta; có cái gì đó gần như lạnh lùng trong vẻ nghiêm trang và giọng nói của anh.
Từ trong câu: benevolence, entire, absence, manner, something, almost, cold, gravity
George Eliot, The Mill on the Floss. Nguồn: Project Gutenberg #6688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benevolence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolence trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benevolence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.