Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “benevolence”

156 câu thật có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: benevolence nghĩa là lòng nhân từ. benevolence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposition to do good. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ benevolence

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The most untiring energy, the most patient endurance, the most tender and affectionate benevolence strike us in every act and every word of Christ.

    Từ trong câu: benevolence, affectionate, patient, endurance, energy, tender, strike, every

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Mill, on the contrary, showed that the utilitarian philosophy might inspire the most active benevolence and the most generous enthusiasm.

    Từ trong câu: utilitarian, mr, mill, contrary, show, philosophy, inspire, active

    H. R. Fox, 1837-1909 [Contributor] Bourne, John Stuart Mill; His Life and Works Twelve Sketches by Herbert Spencer, Henry Fawcett, Frederic Harrison, and Other Distinguished Authors. Nguồn: Project Gutenberg #15268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I shall have more to say of him later, and also of the historian Gervinus, who, behind apparently repellant arrogance, concealed the noblest human benevolence.

    Sau này tôi sẽ có nhiều điều để nói về ông ấy, cũng như về nhà sử học Gervinus, người, đằng sau vẻ kiêu ngạo có vẻ khó chịu, lại che giấu lòng nhân từ cao quý nhất của con người.

    Từ trong câu: repellant, late, historian, behind, apparently, conceal, noble, human

    Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The worst of men are objects of pity rather than of anger to the philanthropist; must they not be equally such to divine benevolence?

    Từ trong câu: philanthropist, bad, man, object, pity, rather, anger, equally

    428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng benevolence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
disinterested benevolence60 lần
universal benevolence106 lần
active benevolence117 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolence trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ benevolence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.