Câu tiếng Anh có từ “benevolence”
156 câu thật có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benevolence nghĩa là lòng nhân từ. benevolence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposition to do good. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benevolence
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A complex character, he may represent goodness, benevolence and serve as the Protector.
Từ trong câu: benevolence, complex, character, represent, goodness, serve
«Hindu gods», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55857 (bản sửa đổi 10822372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Day by day, nevertheless, their sour and rigid wrinkles were relaxing into something which, in the due course of years, might grow to be an expression of almost benevolence.
Từ trong câu: benevolence, relax, sour, relaxing, wrinkle, day, nevertheless, something
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Mill, on the contrary, showed that the utilitarian philosophy might inspire the most active benevolence and the most generous enthusiasm.
Từ trong câu: utilitarian, mr, mill, contrary, show, philosophy, inspire, active
H. R. Fox, 1837-1909 [Contributor] Bourne, John Stuart Mill; His Life and Works Twelve Sketches by Herbert Spencer, Henry Fawcett, Frederic Harrison, and Other Distinguished Authors. Nguồn: Project Gutenberg #15268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benevolence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolence trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benevolence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.