Câu tiếng Anh có từ “benevolence”
156 câu thật có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benevolence nghĩa là lòng nhân từ. benevolence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposition to do good. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benevolence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They breathe universal charity, kindness, benevolence and good will to all mankind.
Từ trong câu: benevolence, breathe, universal, charity, kindness, good, mankind
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution · Tiếng Anh · PD-US
Three hundred and seventy years before Christ, Aristippus said: "Cherish reciprocal benevolence, which will make you as anxious for another's welfare as your own."
Từ trong câu: benevolence, welfare, cherish, hundred, seventy, year, make, anxious
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought · Tiếng Anh · en-US · PD-US
At the aspect of these writings your generous soul will be moved with a sentiment of obvious benevolence, for true philosophers always feel lively emotions.
Từ trong câu: benevolence, obvious, generous, sentiment, aspect, write, soul, move
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
And all these great purposes accomplished, will he walk the streets again, with that dog-day smile of elaborate benevolence, sultry enough to tempt flies to come and buzz in it?
Từ trong câu: benevolence, buzz, elaborate, great, purpose, accomplish, walk, street
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Even the small act of benevolence is like giving a cup of cold water to the needy, which will not pass unnoticed.
Từ trong câu: needy, even, small, act, benevolence, like, give, cup
Anonymous, The Pearl Box Containing One Hundred Beautiful Stories for Young People, by a Pastor · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng benevolence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolence trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benevolence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.