Câu tiếng Anh có từ “benevolence”
156 câu thật có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: benevolence nghĩa là lòng nhân từ. benevolence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disposition to do good. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ benevolence
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the fields of benevolence, woman has done great and noble works for the safety and stability of the nation.
Từ trong câu: benevolence, stability, field, woman, great, noble, work, safety
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Law has been beautifully defined to be "benevolence acting by rule;" to the American slave it is malevolence torturing by system.
Từ trong câu: benevolence, torture, beautifully, law, define, act, rule, slave
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His benevolence has been commended; and it has been observed, that he conquered not to enslave nations, but to make them more happy.
Từ trong câu: benevolence, conquer, commend, observe, nation, make, happy
John, 1765?-1824 Lemprière, A classical dictionary containing a copious account of all the proper names mentioned in ancient authors with tables of coins, weights, and measures used among the Greeks and Romans and a chronological table. Nguồn: Project Gutenberg #68769. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He represents a brusque, practical kind of benevolence, and his eccentricity lies only in the extraordinary occupation which he has chosen for himself.
Từ trong câu: eccentricity, represent, practical, kind, benevolence, lie, extraordinary, occupation
Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng benevolence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ benevolence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ benevolence trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ benevolence hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ benevolence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ benevolence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ benevolence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ benevolence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.