Câu tiếng Anh có từ “barbecue”
104 câu thật có từ barbecue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barbecue nghĩa là thịt nướng. barbecue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook outdoors on a barbecue grill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barbecue
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There have been uncounted barbecue-dances, and barbecues for more occasions than I can name.
Từ trong câu: barbecue, dance, occasion, name
Hamilton W. Pierson, In the brush. Nguồn: Project Gutenberg #73379. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often there are places for doing sports or having a barbecue.
Từ trong câu: barbecue, often, place, do, sport
«Rodgau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222374 (bản sửa đổi 11007154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was skating on the "Mill-pond," and when warm weather came, the "fish-feasts" and barbecues.
Từ trong câu: barbecue, skate, mill, pond, warm, weather, come, fish
Miriam Haynie, The Stronghold: A Story of Historic Northern Neck of Virginia and Its People. Nguồn: Project Gutenberg #36749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Barbecue was served and there was much singing and dancing.
Từ trong câu: barbecue, dancing, singing, singe, serve, much, sing, dance
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many types of Korean barbecue meats.
Từ trong câu: barbecue, many, type, meat
«Korean barbecue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206571 (bản sửa đổi 10794565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There have been barbecues in connection with meetings in favor of turn-pikes, railroads, and all kinds of internal improvements.
Từ trong câu: barbecue, connection, meet, favor, turn, railroad, kind, internal
Hamilton W. Pierson, In the brush. Nguồn: Project Gutenberg #73379. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a children's play ground, barbecues, a road cycling circuit, a grass cross country running track and horse riding trails.
Từ trong câu: barbecue, play, ground, road, cycle, circuit, grass, cross
«Mount Stromlo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310253 (bản sửa đổi 10258739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a good barbecue place there, Dirty Max's, just a hole in the wall with a pit out back and the friendliest people.
Từ trong câu: barbecue, good, place, dirty, hole, wall, pit, out
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barbecue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barbecue trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ barbecue hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barbecue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barbecue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barbecue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barbecue: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.