Câu tiếng Anh có từ “barbecue”
104 câu thật có từ barbecue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barbecue nghĩa là thịt nướng. barbecue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook outdoors on a barbecue grill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barbecue
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It was open day at the transmitter also, and a barbecue was held that night.
Từ trong câu: barbecue, open, day, transmitter, hold, night
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408689 (bản sửa đổi 3762033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every year he gives a barbecue and "frolic" for his Negroes, with music and speaking and plenty to eat.
Từ trong câu: barbecue, frolic, every, year, give, music, speak, plenty
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barbecue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barbecue trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ barbecue hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barbecue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barbecue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barbecue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barbecue: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.