Câu tiếng Anh có từ “barbecue”
104 câu thật có từ barbecue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barbecue nghĩa là thịt nướng. barbecue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook outdoors on a barbecue grill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barbecue
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There never was and there never will be such a barbecue again.
Từ trong câu: barbecue, never, again
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't see why the fact that you gave a barbecue to your friends should have caused any trouble."
Từ trong câu: barbecue, see, fact, give, friend, cause, trouble
William Pittenger, Toasts and Forms of Public Address for Those Who Wish to Say the Right Thing in the Right Way. Nguồn: Project Gutenberg #7427. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then she acknowledged that she had planned the barbecue secretly, fearing that madame would not allow her to invite the little goatherd.
Từ trong câu: barbecue, acknowledge, plan, secretly, fear, madame, allow, invite
Annie F. Johnston, The Gate of the Giant Scissors. Nguồn: Project Gutenberg #12176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barbecue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barbecue trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ barbecue hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barbecue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barbecue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.