Câu tiếng Anh có từ “awe”
221 câu thật có từ awe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awe nghĩa là kinh ngạc. awe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of wonder or admiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All the people were awed, and they "fell prostrate" and repented.
Từ trong câu: awe, prostrate, people, fall
«Elijah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223250 (bản sửa đổi 10843776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Half-awed, but wholly delighted, the boys watched the outburst.
Từ trong câu: awe, wholly, half, delight, boy, watch
Rudyard Kipling, Land and Sea Tales for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #63619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Experiences of awe in everyday life correlated with increases in life satisfaction.
Từ trong câu: correlate, experience, awe, everyday, life, increase, satisfaction
«Cherishing awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301694 (bản sửa đổi 2787792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even the pirates were awed; and Tootles cried out hysterically, 'I am going to do what my mother hopes.
Từ trong câu: hysterically, even, pirate, awe, cry, out, go, mother
J. M. Barrie, Peter and Wendy. Nguồn: Project Gutenberg #26654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A funeral pyre worthy the admiration and awe it must have excited.
Từ trong câu: pyre, funeral, worthy, admiration, awe, excite
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other is--” He stopped, his mien suddenly changing to one of marked respect, even to one of awe.
Từ trong câu: mien, stop, suddenly, change, mark, respect, even, awe
Francis Hopkinson Smith, Felix O'Day. Nguồn: Project Gutenberg #5229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng awe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awe trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ awe hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awe: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.