Câu tiếng Anh có từ “awe”
272 câu thật có từ awe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awe nghĩa là kinh ngạc. awe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of wonder or admiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You might have noticed the calming and sometimes awe-inspiring experience of nature welling up inside of you at some point.
Từ trong câu: awe, notice, calm, sometimes, inspire, experience, nature, well
«Motivation and emotion/Book/2022/Nature therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286367 (bản sửa đổi 2546422). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Let us look back in awe at the political and economic changes that brought us from the first story to the second.
Từ trong câu: awe, let, look, back, political, economic, change, bring
«Analogies for Sustainable Development/Capitalism as a Dialectic of Dynamism and Decency», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215302 (bản sửa đổi 1897099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was none of the usual noise, and men appeared to look at the burning house with a feeling of awe.
Từ trong câu: noise, awe, burning, none, usual, man, appear, look
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Awe refers to the feeling of admiration and respect that people may have for someone who appears powerful, wise, or divine.
Từ trong câu: admiration, awe, refer, feel, respect, people, someone, appear
«Cherishing awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301694 (bản sửa đổi 2787792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng awe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awe trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ awe hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awe: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.