E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “awe”

237 câu thật có từ awe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: awe nghĩa là kinh ngạc. awe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of wonder or admiration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ awe

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • And the first person who came to the well that morning found crazy Mary sitting, awe-struck, by the poor dead Nest.

    Từ trong câu: crazy, first, person, come, well, morning, find, sit

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng awe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
awe inspiring890 lần
awe stricken759 lần
superstitious awe269 lần
awe struck1.009 lần
reverential awe124 lần
loch awe135 lần
akin to awe79 lần
unmixed with awe66 lần
reverent awe66 lần
feeling of awe440 lần
thrill of awe74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ awe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awe trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ awe hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ awe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awe: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.