Câu tiếng Anh có từ “awe”
244 câu thật có từ awe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awe nghĩa là kinh ngạc. awe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of wonder or admiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The circuit diagram will show that there is nothing “awe-inspiring” about it.
Từ trong câu: awe, circuit, diagram, show, nothing, inspire
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1928 03 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417711 (bản sửa đổi 4665356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“And I won’t conceal that I have been sadly disappointed with our meeting; though I’ll mention it to nobody but you: not that I stand in awe of Mr. Heathcliff.”
Từ trong câu: awe, conceal, sadly, disappoint, meet, though, mention, nobody
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This would maximize Shock and Awe and help break the adversary's will.
Từ trong câu: maximize, shock, awe, help, break
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This latter constraint will preclude achieving levels of Shock and Awe through simultaneous attack.
Từ trong câu: simultaneous, constraint, latter, achieve, level, shock, awe, attack
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, the preoccupation with the decay and disruption of society produces a variant of Shock and Awe in the form of frustration collapsing the will to resist.
Từ trong câu: disruption, preoccupation, frustration, finally, decay, society, produce, variant
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng awe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awe trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ awe hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awe: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.