Câu tiếng Anh có từ “avid”
69 câu thật có từ avid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: avid nghĩa là khao khát. avid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `for') ardently or excessively desirous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ avid
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Her avid fight is against the large corporations not the local contracted farmers.
Từ trong câu: avid, fight, large, corporation, local, contract, farmer
«Professionalism/Environmental Racism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397579 (bản sửa đổi 3774748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He can never put his avid hand on that word of words--it is pre-empted.
Anh ta không bao giờ có thể đặt bàn tay khao khát của mình vào lời nói đó - nó đã bị chặn trước.
Từ trong câu: avid, never, put, hand, word, pre
Mark Twain, Christian Science. Nguồn: Project Gutenberg #3187. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were males, avid saw women as females--and not otherwise.
Từ trong câu: avid, male, saw, woman, female, otherwise
Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3017. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Southerners are usually so avid of women and so loud in their assertions that they are not.
Từ trong câu: avid, usually, woman, loud, assertion
Theodore Dreiser, A Hoosier holiday. Nguồn: Project Gutenberg #70269. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Obviously it does not care how it expresses itself, so long as it achieves avid, forceful, artistic expression.
Từ trong câu: avid, obviously, care, express, itself, long, achieve, artistic
Theodore Dreiser, Hey Rub-a-dub-dub: A Book of the Mystery and Wonder and Terror of Life. Nguồn: Project Gutenberg #67059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This did not matter once, perhaps, when politics merely afforded excitement for taverns and a career for the avid and meddlesome.
Từ trong câu: avid, matter, once, perhaps, politics, merely, afford, excitement
H. M. Tomlinson, Waiting for Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #27246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once he was sure he touched the avid, raging hunger which marked a flying dragon, though they were not naturally hunters by darkness.
Từ trong câu: avid, once, sure, touch, hunger, mark, fly, though
Andre Norton, Star Born. Nguồn: Project Gutenberg #18458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just the same he was thinking that, unlike himself and his parents, the Cranstons were really more daring if not socially more avid of life.
Từ trong câu: avid, think, unlike, himself, parent, really, dare, socially
Theodore Dreiser, An American tragedy, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #75181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng avid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| avid supporter | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ avid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avid trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ avid hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ avid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avid: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.