Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “avid”
69 câu thật có từ avid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: avid nghĩa là khao khát. avid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `for') ardently or excessively desirous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ avid
This was a leap for such a big-budgeted film, where expensive Avid systems are usually the standard editing system.
Từ trong câu: avid, leap, big, budget, film, expensive, system, usually
«Cold Mountain (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117874 (bản sửa đổi 10971145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This tree was hollow, but the branches were very large, avid extended to a great distance, forming a thick and ample shade.
Từ trong câu: avid, tree, hollow, branch, large, extend, great, distance
Robert Kerr, A General History and Collection of Voyages and Travels: Volume 02 Arranged in Systematic Order: Forming a Complete History of the Origin and Progress of Navigation, Discovery, and Commerce, by Sea and Land, from the Earliest Ages to the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #10803. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng avid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- avid supporter6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ avid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avid trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ avid hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ avid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avid: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.