Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “avid”

69 câu thật có từ avid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: avid nghĩa là khao khát. avid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `for') ardently or excessively desirous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ avid

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They became avid consumers, and this demand resulted in women protagonists appearing in many tales.

    Từ trong câu: avid, become, consumer, demand, result, woman, protagonist, appear

    «Relief from the Chaos of Urban Life», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • And as he went he could feel those eyes, avid, curious, boring into his back.

    Từ trong câu: avid, boring, go, feel, eye, curious, bore, back

    Various, Weird Tales, Volume 1, Number 4, June, 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #69608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I gave your name to an avid-eyed band of reporters, as one of those sailing with me.

    Từ trong câu: avid, give, name, eye, band, reporter, sail

    Eleanor M. Ingram, The Game and the Candle. Nguồn: Project Gutenberg #35740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also stated that, while an avid fisherman, he's ceased almost all such activities within the past few weeks.

    Từ trong câu: avid, state, fisherman, cease, almost, activity, past, week

    «Freshwater lakes in Texas show signs of extreme drought», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=278856 (bản sửa đổi 4818626). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Once he was sure he touched the avid, raging hunger which marked a flying dragon, though they were not naturally hunters by darkness.

    Từ trong câu: avid, once, sure, touch, hunger, mark, fly, though

    Andre Norton, Star Born. Nguồn: Project Gutenberg #18458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was that sort of note in it: A fierce, avid mutter, and presently, as he advanced, he made out here and there a word.

    Từ trong câu: avid, sort, note, fierce, mutter, advance, make, out

    Various, Weird Tales, Volume 1, Number 1, March 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #68957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng avid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
avid supporter6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ avid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avid trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ avid hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ avid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avid: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.