E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “avid”

69 câu thật có từ avid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: avid nghĩa là khao khát. avid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `for') ardently or excessively desirous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ avid

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • For a soul avid of life, it is the most like nothingness that the mind can conceive.

    Từ trong câu: avid, soul, life, like, mind, conceive

    Miguel de Unamuno, Tragic Sense Of Life. Nguồn: Project Gutenberg #14636. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a lethal embrace, in an act of unprecedented intercourse, literature penetrated reality as only the most fervent lovers or the most avid haters do.

    Từ trong câu: avid, embrace, act, literature, penetrate, reality, lover

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Yet the daily insults which were felt even by the most avid integrationists led them to curse white society and, at times, to consider retreat into isolationism.

    Từ trong câu: avid, daily, insult, feel, even, lead, curse, white

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng avid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
avid supporter6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ avid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avid trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ avid hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ avid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avid: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.