Câu tiếng Anh có từ “avenue”
335 câu thật có từ avenue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: avenue nghĩa là đại lộ. avenue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a line of approach. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ avenue
Danh sách câu dẫn chứng (335 câu)
The costumes have vanished; but the ancient residences, with their private waterway approaches to the river, remain; and the avenue is still the fashionable promenade.
Từ trong câu: promenade, costume, vanish, ancient, residence, private, approach, river
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The carriage rolled on down the stately avenue under the beautiful, broad-branched trees, through the spaces of green shade and lanes of golden sunlight.
Từ trong câu: golden, space, lane, sunlight, stately, roll, green, carriage
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
For a moment all hung in the balance, but before I touched him the guard stepped to one side, and I passed on out into the avenue.
Từ trong câu: hang, moment, balance, touch, guard, step, side, pass
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
To leave their canned fruits, and milk, and fresh eggs, and board floors, and a stroll on the avenue in the afternoon, and go where glory waited for them!
Từ trong câu: canned, leave, can, fruit, milk, fresh, egg, board
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy · Tiếng Anh · en-US · PD-US
And they would carry the coffin out of the chapel slowly and he would be buried in the little graveyard of the community off the main avenue of limes.
Từ trong câu: coffin, main, bury, carry, out, slowly, little, community
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng avenue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ avenue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avenue trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ avenue hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ avenue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avenue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avenue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avenue: Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.