Câu tiếng Anh có từ “automate”
112 câu thật có từ automate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: automate nghĩa là tự động hóa. automate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make automatic or control or operate automatically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ automate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The last step is adding automated equipment which control themselves to an increasing degree.
Từ trong câu: automate, last, step, add, equipment, control, themselves, increase
«Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By mass the largest quantity is liable to be brick and tile, which can benefit from automated production.
Từ trong câu: automate, mass, large, quantity, liable, brick, tile, benefit
«Seed Factories/Notes4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289419 (bản sửa đổi 4191359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Make a list of the charges your library make to borrowers which must be administered via the library's automated system.
Lập danh sách các khoản phí mà thư viện của bạn phải trả cho người mượn và phải được quản lý thông qua hệ thống tự động của thư viện.
Từ trong câu: automate, via, library, administer, make, list, charge, system
«Applications of ICT in Libraries/Using ICT in Professional Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58736 (bản sửa đổi 4609765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This configuration is also important for the automated backups, which will be described below.
Từ trong câu: backup, automate, configuration, important, describe, below
«Securing OpenClinica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415696 (bản sửa đổi 4410869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We then have a script which does some automated removals and clean ups.
Từ trong câu: removal, automate, script, clean, up
«2008-09 Wikipedia for Schools goes online», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115520 (bản sửa đổi 4812536). · English Wikinews · CC BY 2.5
The expression is an automated response to a stimulus, which occurs regardless of whether you are alone or in the company of others.
Từ trong câu: stimulus, automate, regardless, occur, response, expression, whether, alone
«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Facial expression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102075 (bản sửa đổi 1707954). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng automate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ automate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automate trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ automate hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ automate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automate: can và could (20 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.