Câu tiếng Anh có từ “automate”
112 câu thật có từ automate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: automate nghĩa là tự động hóa. automate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make automatic or control or operate automatically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ automate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is hard to predict the form this will take, given the development of online marketplaces and automated delivery on Earth.
Từ trong câu: automate, hard, predict, form, take, give, development, online
«Space Transport and Engineering Methods/Mars Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269387 (bản sửa đổi 4660983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This configuration is also important for the automated backups, which will be described below.
Từ trong câu: backup, automate, configuration, important, describe, below
«Securing OpenClinica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415696 (bản sửa đổi 4410869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just as the industrial revolution mechanized weaving, the information revolution will replace what has been automated by robots.
Từ trong câu: mechanize, industrial, revolution, weave, information, replace, automate, robot
«The Information Age/New Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90495 (bản sửa đổi 3263220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng automate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ automate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automate trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ automate hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automate: can và could (20 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.