Câu tiếng Anh có từ “automate”
112 câu thật có từ automate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: automate nghĩa là tự động hóa. automate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make automatic or control or operate automatically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ automate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You may also be able to automate this through persistence events.
Từ trong câu: automate, able, persistence, event
«Java Persistence/Locking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136342 (bản sửa đổi 4371635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Custom software may allow some remote and semi-automated operation of the equipment.
Từ trong câu: semi, custom, software, allow, remote, automate, operation, equipment
«Seed Factories/Notes3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289418 (bản sửa đổi 2596102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng automate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ automate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automate trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ automate hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ automate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automate: can và could (20 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.