Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “automate”

112 câu thật có từ automate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: automate nghĩa là tự động hóa. automate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make automatic or control or operate automatically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ automate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Automating this work speeds programming up and helps avoiding simple typing errors.

    Từ trong câu: automate, work, speed, program, up, help, avoid, simple

    «Aros/Developer/Zune», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13165 (bản sửa đổi 4668981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It provides rule-based programming suitable for automating an expert system, and is often referred to as an expert system shell.

    Từ trong câu: automate, provide, rule, base, program, suitable, expert, system

    «Expert Systems/Jess», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142623 (bản sửa đổi 3678445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Web authoring software automates and organizes many of the tasks and steps needed to put together a well thought out website.

    Từ trong câu: automate, web, author, software, organize, many, task, step

    «The Computer Revolution/Programming/Web Authoring Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280038 (bản sửa đổi 3663394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Setting up one-time or automated daily or weekly recordings is quite easy using this software.

    Từ trong câu: daily, weekly, automate, set, up, time, record, quite

    «Autonomous Technology-Assisted Language Learning/Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24859 (bản sửa đổi 4584675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People can simply make calls anywhere and wait for the automated cars to pick them up.

    Từ trong câu: anywhere, people, simply, make, call, wait, automate, car

    «Transportation Planning Casebook/The emergence of Self-Driving Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281393 (bản sửa đổi 3117943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng automate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
automate teller23 lần
automate repetitive9 lần
automate sequencing8 lần
automate trucking6 lần
semi automate35 lần
automate feedback20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ automate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automate trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ automate hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ automate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automate: can và could (20 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.