Câu tiếng Anh có từ “automate”
112 câu thật có từ automate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: automate nghĩa là tự động hóa. automate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make automatic or control or operate automatically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ automate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The companies use a variety of automated and manual methods to identify a universe of Web sites and pages to "harvest" for classification.
Từ trong câu: automate, classification, company, use, variety, manual, method, identify
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It also required the development of an automated, or simplified, scoring system so that the user can easily understand the results of the assessment.
Từ trong câu: automate, require, development, simplify, score, system, user, easily
«Caregiving and dementia/Projects/Environmental design audit tool», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143810 (bản sửa đổi 1041864). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Inspectors were later replaced by automated ticket gates, but ticket machines are still used today.
Từ trong câu: inspector, late, replace, automate, ticket, gate, machine, still
«Transportation Deployment Casebook/Life cycle of Smart Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294928 (bản sửa đổi 4538704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To improve services, airports began automating baggage claim, and boarding processes as well as airport operations such as sanitation.
Từ trong câu: baggage, improve, service, airport, begin, automate, claim, board
«Emerging Technologies in Transportation Casebook/Immigration Processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450280 (bản sửa đổi 4473804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng automate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ automate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automate trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ automate hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ automate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automate: can và could (20 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.