Câu tiếng Anh có từ “authoritative”
127 câu thật có từ authoritative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authoritative nghĩa là có thẩm quyền. authoritative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having authority or ascendancy or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authoritative
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Alternatively, you may know of an authoritative site on which this information will definitely be found.
Từ trong câu: authoritative, alternatively, know, site, information, definitely, find
«Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, for the person who wants an 'authoritative edition' we will have to wait some time until this becomes more feasible.
Từ trong câu: authoritative, however, person, want, edition, wait, time, until
Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2009). Nguồn: Project Gutenberg #31632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The editor says: "Each number will contain: I. An original article on some point of American history from a recognized and authoritative pen.
Từ trong câu: authoritative, editor, number, contain, original, article, point, history
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then it has an authoritative will, and an organ to make it known, and an executive to carry it into effect--Where are they?
Từ trong câu: authoritative, organ, make, know, executive, carry, effect
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No special plan, or classification, will be followed by the writer; his sole aim being to include only what is absolutely worthy and "authoritative."
Từ trong câu: authoritative, special, plan, classification, follow, writer, aim, include
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In public transactions nothing is more authoritative than law; in private affairs the most valid of all deeds is a will.
Từ trong câu: transaction, authoritative, public, nothing, law, private, affair, valid
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authoritative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| authoritative dns | 28 lần |
| authoritative parenting | 15 lần |
| authoritative servers | 13 lần |
| authoritative tone | 320 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authoritative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authoritative trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ authoritative hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authoritative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authoritative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authoritative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authoritative: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.