Câu tiếng Anh có từ “authoritative”
129 câu thật có từ authoritative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authoritative nghĩa là có thẩm quyền. authoritative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having authority or ascendancy or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authoritative
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To resolve this feeling into the greatest happiness principle takes away from its sacred and authoritative character.
Từ trong câu: authoritative, resolve, feel, great, happiness, principle, take, away
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, the director must clearly establish his place as the authoritative figure of the relationship between teacher and student.
Từ trong câu: authoritative, therefore, director, clearly, establish, place, figure, relationship
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The editor says: "Each number will contain: I. An original article on some point of American history from a recognized and authoritative pen.
Từ trong câu: authoritative, editor, number, contain, original, article, point, history
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This volume comes just at a time when there is a strong demand for something brief, exact and authoritative in the way of Chinese history.
Từ trong câu: authoritative, volume, come, time, strong, demand, something, brief
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our formal freedom is the ground of moral responsibility--that element in us to which Law makes its authoritative appeal.
Từ trong câu: formal, authoritative, freedom, ground, moral, responsibility, element, law
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authoritative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| authoritative dns | 28 lần |
| authoritative parenting | 15 lần |
| authoritative servers | 13 lần |
| authoritative tone | 320 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authoritative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authoritative trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ authoritative hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authoritative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authoritative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authoritative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authoritative: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.