Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “authoritative”

129 câu thật có từ authoritative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: authoritative nghĩa là có thẩm quyền. authoritative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having authority or ascendancy or influence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ authoritative

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • An authoritative name server can either be a master server or a slave server.

    Từ trong câu: authoritative, name, server, either, master, slave

    «Intellectual Property and the Internet/Domain Name System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264293 (bản sửa đổi 4665599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Content on other wikis cannot be taken as authoritative.

    Từ trong câu: authoritative, content, can, take

    «How Wikipedia Works/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292419 (bản sửa đổi 4521515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They could not be kept back by authoritative assurances that the stones were sound, and were well and truly laid.

    Từ trong câu: authoritative, keep, back, assurance, stone, sound, well, truly

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here is a rather familiar conversation among some of the chief men of that island--where can we expect to find more authoritative testimony?

    Từ trong câu: authoritative, rather, familiar, conversation, among, chief, man, island

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These reports became so authoritative that they could be cited in the courts as precedent.

    Từ trong câu: cite, authoritative, report, become, court

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng authoritative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
authoritative dns28 lần
authoritative parenting15 lần
authoritative servers13 lần
authoritative tone320 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ authoritative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authoritative trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ authoritative hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ authoritative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authoritative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authoritative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authoritative: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.