E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “authoritative”

125 câu thật có từ authoritative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: authoritative nghĩa là có thẩm quyền. authoritative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having authority or ascendancy or influence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ authoritative

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Once demonstrated, a proposition or claim is ordinarily understood to be justified or authoritative.

    Từ trong câu: ordinarily, once, demonstrate, proposition, claim, understand, justify, authoritative

    «Historical Introduction to Philosophy/Faith and Reason», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9900 (bản sửa đổi 2721380). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng authoritative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
authoritative dns28 lần
authoritative parenting15 lần
authoritative servers13 lần
authoritative tone320 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ authoritative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authoritative trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ authoritative hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ authoritative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authoritative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authoritative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authoritative: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.