Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attainment”

144 câu thật có từ attainment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attainment nghĩa là sự đạt được. attainment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of achieving an aim. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attainment

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • His intellectual attainments had perhaps been less striking, though no one had ever classed him as a "duffer".

    Từ trong câu: attainment, intellectual, perhaps, less, strike, though, ever, class

    Frederick P. Gibbon, The Disputed V.C.: A Tale of the Indian Mutiny. Nguồn: Project Gutenberg #41594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It cannot be said that the insurgents in the field had advanced one step towards the attainment of their object.

    Từ trong câu: attainment, can, field, advance, step, toward, object

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • None of the objects sought by this battle had been gained, nor did any one of them appear to any nearer of attainment.

    Từ trong câu: attainment, none, object, seek, battle, gain, appear, near

    Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His bright intelligence, his sociability, and his scientific attainments had won him the respect and admiration of both the civil and religious local authorities.

    Từ trong câu: attainment, bright, intelligence, scientific, will, respect, admiration, civil

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His chest heaved once, as if his large heart, weary of despotic constriction, had expanded, despite the will, and made a vigorous bound for the attainment of liberty.

    Từ trong câu: attainment, chest, despite, once, large, heart, weary, expand

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this time Dante's great intellect and scholarly attainments had made him well known in Florence, although he was only a young man.

    Từ trong câu: scholarly, time, great, intellect, attainment, make, well, know

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng attainment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
educational attainment88 lần
intellectual attainment111 lần
scholarly attainment31 lần
scientific attainment116 lần
literary attainment97 lần
scholastic attainment19 lần
goal attainment105 lần
classical attainment39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attainment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attainment trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ attainment hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attainment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attainment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attainment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attainment: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.