Câu tiếng Anh có từ “attainment”
144 câu thật có từ attainment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attainment nghĩa là sự đạt được. attainment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of achieving an aim. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attainment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The single object kept in view by the committee was the attainment of the proposed end in the speediest manner possible.
Từ trong câu: attainment, single, object, keep, view, committee, propose, end
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was the nucleus to a circle of friends of the highest attainments and respectability.
Từ trong câu: nucleus, attainment, circle, friend, high
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No proof is needed to show that the noblest endeavor of man is after self-rule, spiritual purification, the attainment of the supernatural.
Từ trong câu: supernatural, attainment, proof, need, show, noble, endeavor, man
Johann Jakob Hottinger, The Life and Times of Ulric Zwingli. Nguồn: Project Gutenberg #31225. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We trust to what we boast of as the highest attainment of the age, the innate justice of civilized humanity."
Từ trong câu: innate, trust, boast, high, attainment, age, justice, humanity
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attainment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| educational attainment | 88 lần |
| intellectual attainment | 111 lần |
| scholarly attainment | 31 lần |
| scientific attainment | 116 lần |
| literary attainment | 97 lần |
| scholastic attainment | 19 lần |
| goal attainment | 105 lần |
| classical attainment | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attainment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attainment trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ attainment hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attainment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attainment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attainment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attainment: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.