Câu tiếng Anh có từ “attainment”
140 câu thật có từ attainment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attainment nghĩa là sự đạt được. attainment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of achieving an aim. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attainment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And therefore when you and I are agreed, the result will be the attainment of perfect truth.
Từ trong câu: attainment, therefore, agree, result, perfect, truth
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
George Partridge regrets, "hoping every encouragement will be given to those who aspire to high honors by their intellectual and moral attainments."
Từ trong câu: attainment, aspire, regret, hope, every, encouragement, give, high
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To this we reply: We will not allow that even in ancient times attainments in physical science were made irrespectively of religion.
Từ trong câu: attainment, reply, allow, even, ancient, time, physical, science
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In all these places she will long be remembered for her gift of song, scholarly attainment and genial bearing--a lovely woman.
Từ trong câu: scholarly, place, long, remember, gift, song, attainment, bear
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 01, January, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #26022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attainment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| educational attainment | 88 lần |
| intellectual attainment | 111 lần |
| scholarly attainment | 31 lần |
| scientific attainment | 116 lần |
| literary attainment | 97 lần |
| scholastic attainment | 19 lần |
| goal attainment | 105 lần |
| classical attainment | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attainment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attainment trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ attainment hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attainment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attainment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attainment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attainment: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.