Câu tiếng Anh có từ “attainment”
144 câu thật có từ attainment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attainment nghĩa là sự đạt được. attainment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of achieving an aim. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attainment
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One measure of educational attainment where women have made great inroads is in college attendance.
Từ trong câu: attainment, measure, educational, woman, make, great, college, attendance
«Introduction to Sociology/Gender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26041 (bản sửa đổi 4660595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Traditionally, the industry has been a result of education, status attainment, and experience.
Từ trong câu: attainment, traditionally, industry, result, education, status, experience
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 3/Jake Bryant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240229 (bản sửa đổi 2142504). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have endeavoured to obtain such a measure of devolution as was at the time practical of attainment.
Từ trong câu: attainment, obtain, measure, time, practical
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have secured for the teachers a freedom of instruction which has inspired them to high attainment and fruitful work.
Từ trong câu: attainment, secure, teacher, freedom, instruction, inspire, high, work
Kate Sanborn, Memories and Anecdotes. Nguồn: Project Gutenberg #15174. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has been reiterated how meditation can support goal attainment, yet the goal of meditating also needs to be addressed.
Từ trong câu: attainment, meditation, support, goal, meditate, need, address
«Motivation and emotion/Book/2021/Meditation and goal attainment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276972 (bản sửa đổi 2344188). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Philosophers have always held that the purpose of reflection (whatever reflection may be, psychologically) is the attainment of a reliable insight into the nature of the world.
Từ trong câu: psychologically, philosopher, always, hold, purpose, reflection, whatever, attainment
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attainment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| educational attainment | 88 lần |
| intellectual attainment | 111 lần |
| scholarly attainment | 31 lần |
| scientific attainment | 116 lần |
| literary attainment | 97 lần |
| scholastic attainment | 19 lần |
| goal attainment | 105 lần |
| classical attainment | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attainment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attainment trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ attainment hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attainment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attainment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attainment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attainment: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.