Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assure”

803 câu thật có từ assure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assure nghĩa là đảm bảo. assure là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make certain of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assure

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You can be assured that even if the beginning of the semester goes smoothly, your classes will get more challenging each week.

    Từ trong câu: assure, smoothly, even, begin, semester, go, class, get

    «College Culture and Expectations», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • “I assure you,” said she, “I would not stand up without your dear sister for all the world; for if I did we should certainly be separated the whole evening.”

    Từ trong câu: separate, assure, stand, up, dear, sister, world, certainly

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most dog stories end with the death of the dog, but I can assure the reader that Viola is still very much alive.

    Từ trong câu: alive, reader, assure, dog, story, end, death, still

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You see her every day, and therefore do not notice it; but I assure you she is quite a different creature from what she was in the autumn.

    Từ trong câu: autumn, see, every, day, therefore, notice, assure, quite

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Weston seems an excellent creature—quite a first-rate favourite with me already, I assure you.

    Từ trong câu: already, creature, excellent, seem, favourite, quite, favorite, assure

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I sat three-quarters of an hour in the flower-garden, while Fanny cut the roses; and very pleasant it was, I assure you, but very hot.

    Từ trong câu: hot, sit, quarter, hour, flower, garden, cut, rose

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng assure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rest assure1.935 lần
feel assure890 lần
re assure524 lần
solemnly assure269 lần
felt assure1.205 lần
hastened to assure276 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assure trong kho câu?
Kho câu có 803 câu có từ assure hoặc các dạng của từ, trích từ 463 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 341 câu, rồi Bậc C1 với 256 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assure: Câu phủ định (183 câu), Quá khứ đơn (175 câu), can và could (89 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.