Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assemble”

361 câu thật có từ assemble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assemble nghĩa là tập hợp. assemble là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: create by putting components or members together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assemble

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng assemble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assemble multitude248 lần
required to assemble436 lần
congress assemble183 lần
crowd assemble351 lần
assemble to witness200 lần
assemble guests180 lần
guests assemble174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assemble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assemble trong kho câu?
Kho câu có 361 câu có từ assemble hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assemble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assemble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 141 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assemble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assemble: Quá khứ đơn (49 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.