Câu tiếng Anh có từ “assemble”
286 câu thật có từ assemble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assemble nghĩa là tập hợp. assemble là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: create by putting components or members together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assemble
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Cooking is the practice of preparing food by assembling ingredients then using heat to make it more fit for consumption.
Từ trong câu: assemble, cook, practice, prepare, food, ingredient, use, heat
«Lentis/Cooking with Wood Fuel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440014 (bản sửa đổi 4014010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The gay companies who assembled to drive round and round the Ring, or watch races, sometimes met with unusual excitement.
Từ trong câu: assemble, gay, unusual, excitement, company, drive, round, ring
Evelyn, Mrs. Cecil, London parks and gardens. Nguồn: Project Gutenberg #76057. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We are now assembled to celebrate an anniversary, ever to be held in dear remembrance by the sons of freedom.
Từ trong câu: anniversary, remembrance, now, assemble, celebrate, ever, hold, dear
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The inhabitants, old and young, usually assembled after sunset in front of their houses, for the purpose of amusing themselves in a variety of ways.
Từ trong câu: amuse, usually, amusing, assemble, variety, sunset, inhabitant, old
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng assemble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assemble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assemble trong kho câu?
- Kho câu có 286 câu có từ assemble hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assemble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assemble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assemble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assemble: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.