Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
Kho ngữ liệu COCA & BNC

Cụm từ đi cùng với: assemble

Phát hiện 7 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.

assemble multitudeMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 248 lần
required to assembleMạnh7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 436 lần
congress assembleTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 183 lần
crowd assembleTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 351 lần
assemble to witnessTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 200 lần
assemble guestsTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 180 lần
guests assembleTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 174 lần

Khép kín vòng lặp học sâu với assemble

Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.