Câu tiếng Anh có từ “appreciative”
108 câu thật có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appreciative nghĩa là đánh giá cao. appreciative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressive of gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appreciative
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Lee realized the wonderful honor for which he had been selected and was deeply appreciative.
Từ trong câu: appreciative, realize, wonderful, honor, select, deeply
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His kindly sympathy is as appreciative as if she had been a human being instead of a mare.
Từ trong câu: appreciative, kindly, sympathy, human, instead
James L. Hughes, The Real Robert Burns. Nguồn: Project Gutenberg #35299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ray could talk well about the large part of the continent over which he had been knocked about, and Johnny was appreciative.
Từ trong câu: appreciative, continent, ray, talk, well, large, part, knock
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was very genial and very appreciative of what we had done, and took off our hands all cares as to details.
Anh ấy rất vui tính và đánh giá cao những gì chúng tôi đã làm, đồng thời giúp chúng tôi không phải bận tâm đến từng chi tiết.
Từ trong câu: appreciative, take, off, hand, care, detail
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #45839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the six evenings had dwindled away, to five, to four, to three, to two, I had become more and more appreciative of the society of Joe and Biddy.
Từ trong câu: appreciative, six, evening, away, five, four, become, society
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even if she had wanted to she could not in the presence of the appreciative Mr. Briggs resume her cast-off severity and begin rebuking again; but she did not want to.
Từ trong câu: appreciative, resume, even, want, presence, mr, cast, off
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a short and appreciative obituary telling of her movements since she had left us.
Từ trong câu: obituary, appreciative, short, tell, movement, since, leave
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appreciative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appreciative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appreciative trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appreciative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appreciative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appreciative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appreciative: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.