Câu tiếng Anh có từ “appreciative”
108 câu thật có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appreciative nghĩa là đánh giá cao. appreciative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressive of gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appreciative
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was an appreciative laugh from the line at the counter.
Từ trong câu: appreciative, counter, laugh, line
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Patrons of one hundred and five hundred dollars will not be wanting amongst so many generous and appreciative Catholics as there are in the country.
Từ trong câu: appreciative, patron, hundred, five, dollar, want, amongst, many
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is one appreciative reference to the attractive scenery of Devon and Dorset.
Từ trong câu: attractive, appreciative, reference, scenery
Myra Reynolds, The treatment of nature in English poetry between Pope and Wordsworth. Nguồn: Project Gutenberg #77487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a short and appreciative obituary telling of her movements since she had left us.
Từ trong câu: obituary, appreciative, short, tell, movement, since, leave
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appreciative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appreciative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appreciative trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appreciative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appreciative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appreciative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appreciative: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.