E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appreciative”

105 câu thật có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appreciative nghĩa là đánh giá cao. appreciative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressive of gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appreciative

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng appreciative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
appreciative listener42 lần
appreciative audience105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appreciative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appreciative trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ appreciative hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appreciative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appreciative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appreciative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appreciative: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.